CỘT THÉP LOẠI CẦN KÉP


































  Ký hiệu:
  * H: Chiều cao cột  * W: Độ vươn cần tính từ tâm cột   * D1: Kích thước ngoài tại đầu cột * D2: Kích thước tại gốc cột
  * T: Chiều dày thân cột  * PxQ : Kích thước cửa cột   * F: Lực ngang đầu cột  * J: Bu lông móng 
  * Hm: Chiều sâu bê tông móng  * S: Số lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột   * C: Cạnh của khối bê tông móng cột.

     1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỘT THÉP BÁT GIÁC CÔN CẦN RỜI:
    (Phần cần có bản vẽ thiết kế cụ thể )

   
  
Tên gọi H(m) T(mm) D1(mm) D2(mm) PxQ(mm) F (daN) J(mm) HmxC (m)
BG6-78 6 4 78 144 85x350 125 4xM24x675 0,9x0,7
BG7-78 7 4 78 154 85x350 125 4/M24x675 1 x 0,7
BG8-78 8 4 78 164 85x350 125 4xM24x675 1 x0,7
BG9-78 9 4 78 174 95x350 130 4xM24x675 1,1 x 0,7
BG10-78 10 4 78 184 95x350 130 4/M24x675 1,1 x 0,7
BG11-78 11 4 78 194 95x350 130 4xM24x675 1,2 x 0,7
  
    2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỘT THÉP TRÒN CÔN CẦN RỜI:
    (Phần cần có bản vẽ thiết kế cụ thể )
Tên gọi H(m) T(mm) D1(mm) D2(mm) PxQ(mm) F (daN) J(mm) HmxC (m)
TC6-78 6 4 78 150 85x350 120 4xM24x675 0,9 x 0,7
TC7-78 7 4 78 160 85x350 120 4/M24x500 1 x 0,7
TC8-78 8 4 78 170 85x350 120 4xM24x675 1 x 0,7
TC9-78 9 4 78 180 95x350 125 4xM24x675 1,1 x 0,7
TC10-78 10 4 78 190 95x350 125 4/M24x675 1,1 x 0,7
TC11-78 11 4 78 200 95x350 125 4xm24x675 1,2 x 0,7