Cột thép kiểu cần đơn:

  1. Cột thép mạ kẽm liền cần đơn kiểu CD 01 : CotBG10m.pdf ; Cot BG8m.pdf

  2. Cột thép mạ kẽm rời cần kiểu cánh én: Cotcanhen.pdf 

  3. Cọt thép mạ kẽm rời cần kiểu cánh én cách điệu: Cot canh en CD-1.pdf ; Cot canh en CD-2.pdf 

  4. Cột thép mạ kẽm rời cần kiểu CD 31: Cot CD31-1.pdf ; Cot CD31 -2.pdf 

  5. Cột thép mạ kẽm rời cần đơn kiểu CD 13 : CotBG8MCD13-1.pdf ; CotBG8MCD13-2.pdf

  6. Cột thép mạ kẽm rời 3 cần đơn kiểu CD 31: CotTC10mCD31-1.pdf ; CotTC10mCD31-2.pdf

  7. Cột thép mạ kẽm rời cần đơn kiểu cánh buồm CD15: Cot canh buom 1.pdf ; Cot canh buom 2.pdf

  8. Cột thép mạ kẽm rời cần đơn kiểu CD04: Cot BG CD04-1.pdf  ; Cot BG CD04-2.pdf 

  9. Cột thép mạ kẽm rời cần đơn + Kép kiểu CD 11: Cot BG CD11-1.pdf

  Cột thép kiểu cần kép:  

  1. Cột thép mạ kẽm rời cần hai bên kiểu CK 43: Cot CK43-1.pdf ; Cot CK43-2.pdf 

  2. Cột thép mạ kẽm rời cần kép kiểu CK01 : Cot BG8m CK01.pdf 

  3. Cột thép mạ kẽm rời cần kép kiểu CK01 cao 14m lắp trên đế gang DP01: Cot thep DP01-1.pdf ; Cot thep DP01-2.pdf

  4. Cột thép mạ kẽm rời cần kép kiểu CK 04 cao 10m lắp trên đế gang DP05B: Cot thep DP05/10-1.pdf ; Cot thep DP05/10-2.pdf 

  5. Cột thép mạ kẽm rời cần kép kiểu CK01 cao 11m lắp trên đế gang DP05B: Cot thep DP05-1.pdf

  6. Cột thép mạ kẽm rời cần kép kiểu CK04 : Cot BG10m CK04 -1.pdf ; Cot BG10m CK04 -2.pdf

  7. Cột thép mạ kẽm rời cần kép kiểu CK 31: Cot CK32-1.pdf ; Cot CK32-2.pdf 

  8. Cột thép mạ kẽm cần rời kép kiểu CK 11: Cot CK11-1.pdf ; Cot CK11-2.pdf 

  Cột đèn tín hiệu giao thông:

  1. Cột thép tín hiệu giao thông 4,4m: Cot THGT 4,4m.pdf

  2. Cột thép tín hiệu giao thông 2,9m : Cot THGT 2,9m.pdf

  3. Cột thép tín hiệu giao thông 6,2m vươn 4m: Cot THGT 6,2m/4m.pdf 

  4. Cột thép tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m: Cot THGT 6,2m/7m.pdf 

  Cần đèn:  

  1. Cần đèn bắt cột bê tông có gông chống xoay: Can den gong.pdf

  2. Chụp đầu cột bê tông: Can den chup.pdf 

  Cột đèn Sân tennist :

   1. Cột đèn san tennist 8m: Cot tennist 8m.pdf

  Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ:

   1. Tủ DKCS :    Tủ DKCS 1  ; Tủ DKCS 2  ; Tủ DKCS 3 

  Đèn chiếu sáng đường phố: 

  1. Đèn chiếu sáng đường phố SLIGHTING S3B : Den S3B150w 

  2. Đèn chiếu sáng đường phố SLIGHTING S5A : Den S5A 250w 

  3. Đèn chiếu sáng đường phố SLIGHTING S8 : Den S8 250w 

  Đèn pha:

  1. Đèn pha SLIGHTING FM4 ( 400w): Den pha FM4.pdf 

  2. Đèn pha SLIGHTING FM8 ( 1000w): Den pha FM8.pdf 

  3. Đèn pha SLIGHTING FM15 ( 1000w): Den pha FM15.pdf 

  Côt thép sử dụng đèn pha:

  1. Khung móng cột thép sử dụng đèn pha:  Khung móng cot 18m.pdf ; Khung mong cot 25m.pdf

  2. Cột thép mạ kẽm nóng 11,5m lọng 6 đèn: Cot 11,5m long 6 den-1.pdf  ; Cot 11,5m long 6 den-2.pdf  

  3. Cột thép mạ kẽm nóng 14m : Cot 14m long 3den-1.pdf ; Cot 14m long3den-2.pdf

  4. Cột thép mạ kẽm nóng lắp lọng cao 17m : Cot 17m long 8 den-1.pdf ; Cot 17m long 8 den-2.pdf 

  5. Cột thép mạ kẽm nóng lắp xà cao 17m : Cot 17m xa 10 den-1.pdf ; Cot 17m xa 10 den-2.pdf ; Cot 17m xa 10 den-3.pdf 

  6. Cột thép mạ kẽm 20m lọng bắt 8 đèn pha: Cot 20m long 8 den -1.pdf ; Cot 20m long 8 den - 2.pdf

  7. Cột thép mạ kẽm xà bắt 9 đèn pha: Cot 20m xa 9 den -1.pdf ; Cot 20m xa 9 den - 2.pdf  

  Cột đèn sân vườn: 

  1. Cột đèn đế gang,thân nhôm đúc áp lực, chùm nhôm đúc C07/CH02/SV3 - 4 ( cột Bania): Cot C07Bania.pdf

  2. Cột đèn đế gang,thân gang, chùm nhôm đúc C05/CH09/SV2-2 : Cot C05-CH09-SV2/2.pdf

  3. Cột đèn đế gang, thân gang, chùm nhôm đúc C06/CH09/SV2-2: Cot C06-CH09-SV2/2.pdf 

  4. Cột đèn thân sắt mạ kẽm C01/SV3-3 : Cot C01-SV3/2.pdf

  5. Cột đèn thân sắt mạ kẽm C01/SV1-1 : Cot C01-SV1/1.pdf

  7. Cột đèn thân sắt mạ kẽm C01/SV3-1 : Cot C01-SV3-1.pdf

  8. Cột đèn thân sắt mạ kẽm C01/SV4-1 : Cot C01-SV4-1.pdf

  9. Cột đế nhôm đúc, thân nhôm đúc áp lực ( Cột Nouvo) C09/CH12/SV3-4: Cot C09-CH12-SV3/4.pdf